TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn hối lộ" - Kho Chữ
Ăn hối lộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhận tiền, của hối lộ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn tiền
lại quả
đút lót
lễ lạt
phong bao
ăn
vay
bo
mơi
ăn đủ
ăn tiền
lấy được
boa
nhằm nhò
trả
nhận
lĩnh
chuộc
tiếp thu
nhận
mối manh
làm quà
câu
thụt
ăn giải
đài thọ
đi
ăn
xin
chịu
chèo kéo
lãnh
truy lĩnh
bợ đỡ
ăn theo
gạ chuyện
giật
gửi
bám càng
tết
thu ngân
tá
cho
chạy mánh
vọng
ăn mày
vào
mời mọc
treo
ăn xin
khất thực
cống nạp
nhận lời
mua dâm
thu nhận
chào mời
được
thầu
sang tay
chiêu hiền
vòi vĩnh
chấp nhận
hành khất
hô hào
mượn
thanh toán
mời chào
thí
ăn
tiếp nhận
chi trả
tha
đỡ
mời
ăn hối lộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn hối lộ là .