TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêu hiền" - Kho Chữ
Chiêu hiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
thu hút người có đức có tài đến giúp mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu hiền
chiêu phủ
chiêu mộ
khuyến thiện
thu dụng
thi ân
chiêu khách
cầu tài
chiêu an
câu
chèo kéo
tuyển dụng
mơi
cứu trợ
chiêu dân
díu
huých
thuê
mộ
ăn xin
hô hào
mời gọi
chiêu an
chiêu hồi
khuyến tài
chào mời
tuyển mộ
tranh thủ
vời
cầu cứu
làm phước
khất thực
kêu cầu
bổ nhậm
phù hộ
vận động
động viên
hè
tiến cử
giới thiệu
khích lệ
chiêu sinh
hành khất
xin
mời mọc
chiêu hàng
thu phục
khai khẩn
cứu hộ
tổng động viên
vực
gạ chuyện
tương trợ
cứu giúp
khuyến khích
động viên
làm ơn
cầu viện
dụ
cứu viện
xin
hứng
nhằn
cứu ứng
giúp
tiếp thu
dân dấn
cho
phù trợ
hướng thiện
cầu xin
giao hiếu
lấy
cầu phúc
chiêu hiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêu hiền là .