TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiến cử" - Kho Chữ
Tiến cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
giới thiệu người có tài năng để được sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiến
đề cử
giới thiệu
khuyến nghị
đề nghị
đề xướng
đề bạt
xướng
mời gọi
trình
hiến kế
chào
khuyên
đưa
mời
tiến cống
cử
bổ nhậm
đề xuất
trình
tuyển lựa
vận động
mời mọc
vời
cất nhắc
đãi
đặc phái
trao
tặng
đưa
thỉnh cầu
khuyên dỗ
chào mời
mời
chủ trương
đệ
tranh cử
đề nghị
đề
dân dấn
dự tuyển
rủ
hãy
ứng cử
rước
đưa
đưa tiễn
tiến
dấn
cổ động
khuyến tài
bắt tay
cúng tiến
xin
chiêu hiền
khuyến cáo
xin
đề nghị
quyến
mời chào
thu dụng
cử hành
cho
giấn
tuyển dụng
đấm
tuyển cử
biếu
cử tuyển
dâng
vọng
đưa
chào hàng
tư vấn
Ví dụ
"Tiến cử người hiền"
"Được tiến cử vào ban chấp hành"
tiến cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiến cử là .