TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cử tuyển" - Kho Chữ
Cử tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chọn người theo yêu cầu cụ thể của công việc để cho đi học mà không cần phải thi; phân biệt với thi tuyển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyển lựa
tuyển dụng
dự tuyển
tuyển mộ
cử
chỉ định
tuyển cử
đề cử
chiêu mộ
trúng tuyển
chiêu sinh
lựa chọn
tạm tuyển
ứng thí
lựa
trúng cử
tiến cử
bầu cử
phái
chiêu dân
đặc phái
thu dụng
bầu
thuê
chọn lựa
chấm
tiến
bổ dụng
đắc cử
bầu chọn
ứng cử
tranh cử
sung
nhập trường
đầu phiếu
trưng dụng
bắt cái
kén
chào thầu
bổ nhậm
lựa
thuê mướn
miễn nhiệm
theo đòi
quyết định
đề bạt
đặc nhiệm
gửi
cầu khiến
giới thiệu
vào
mời mọc
dành
đầu quân
điều động
tầm
dự thầu
phân công
mời
chuyên tu
điều
giao thầu
nhận
đòi
mời gọi
mời
cấp
vời
trưng vay
hỏi
lĩnh
được
đấu thầu
nhận thầu
Ví dụ
"Học theo chế độ cử tuyển"
cử tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cử tuyển là .