TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc nhiệm" - Kho Chữ
Đặc nhiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đặc dụng
động từ
(cũ,hiếm) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đặc phái
phân công
bổ nhậm
phân nhiệm
phái
chỉ định
đảm nhiệm
đặc trách
chuyên trách
miễn nhiệm
giao
cử
hành chức
theo đòi
gởi gắm
đương cai
đặc cách
giao thầu
bổ dụng
khoán
giao ca
sai
đòi hỏi
phối thuộc
chỉ thị
đảm trách
khoán trắng
giao phó
cúng quảy
vời
khoán
cầy cục
lệnh
điều
trao
đệ
phụ trách
qui tiên
mệnh danh
điều động
phụ trách
bảo đảm
dóm
phó thác
chuẩn chi
ấn định
tín nhiệm
chỉ trỏ
đốc suất
ùn
dụng tâm
dành
hạch
chỉ đạo
đề
duyệt y
bày
triệu
cống nộp
bảo lĩnh
tuyển dụng
cấp
quyết định
cho
giữ
trao tặng
phát động
đề bạt
hạ lệnh
chiêu mộ
việc làm
phó
huých
thuê
Ví dụ
"Được đặc nhiệm đi công tác"
tính từ
Có nhiệm vụ đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đặc dụng
đặc hiệu
đặc biệt
đặc chủng
đặc sệt
đặc sệt
đặc chủng
sít sao
chuyên sâu
độc tôn
dị kỳ
độc quyền
của độc
một
sù sì
cao kì
đặc
siêu đẳng
cao kỳ
cấp bách
cấp
tối khẩn
tỷ mỉ
chặt
tuyệt mật
đắc dụng
đặm
khẩn thiết
tuyệt đối
thượng khẩn
bức thiết
cấp thiết
đặc kịt
cấp tốc
ình
trác việt
hoả tốc
khẩn thiết
dầy đặc
gấp
tiệt
tối mật
trọng yếu
siêu ngạch
nghiêm mật
quan trọng
tuyệt kĩ
sít sao
khẩn
siêu việt
khẩn trương
siêu phàm
nghiêm ngặt
chặt
cần thiết
xung yếu
siêu
thuỷ chung
độc nhất vô nhị
cốt yếu
có một không hai
lỗi lạc
quý hiếm
thượng hạng
dăn deo
phú quí
thúc bách
nghiêm
tuyệt xảo
oai nghiêm
cấp bách
lon xon
thần hiệu
thượng hảo hạng
Ví dụ
"Lính đặc nhiệm"
đặc nhiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc nhiệm là
đặc nhiệm
.