TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặm" - Kho Chữ
Đặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầy dặn
đầm đậm
dầy
dăn deo
dầy cộp
dầy đặc
sâu
dữ
đậm
đầy dẫy
đầy ải
sâu đậm
dầy cồm cộp
thâm uyên
giầu mạnh
kếch sù
khùng
đài
hiểm sâu
rất mực
đỗi
thấu
tướng
dữ dội
ngặt
ình
oai nghiêm
mạnh
rức
sâu sắc
đậm đà
lầu
diệu kì
dông
lắm
dữ đòn
cực độ
khẳng khái
rất đỗi
giầu có
cực kỳ
giầu
vậm vạp
đặc sệt
thăm thẳm
tợn
tột bực
sù sì
nác
bầu bậu
đại
đô
vun
dềnh dàng
nặng kí
to
tồi tệ
kềnh
trìu trĩu
mạnh mẽ
nặng è
quá sức
to tướng
khá
to
sâu
đòi
cao kỳ
tiệt
cực
đìa
diệu kỳ
cao kì
the thé
đặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặm là .