TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiệt" - Kho Chữ
Tiệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Triệt
tính từ
văn nói
hoàn toàn, hết tất cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyệt đối
tuyệt
tuyệt nhiên
toàn phần
trọn
thập toàn
chu toàn
tất tần tật
hết mức
hoàn toàn
tuyệt
tồi tệ
hết mực
hẳn
chết
trụm
tất
đến điều
hết ý
tất tật
cạn tầu ráo máng
tuốt tuột
tột bực
tinh
hết chỗ nói
thấu triệt
cực
tất ta tất tưởi
toàn mỹ
hoàn hảo
toàn
đài
tuyệt đỉnh
triệt để
hết sẩy
hết nước
tệ
đặm
hết thảy
chí
vô cùng tận
cả
thật
thậm tệ
cực kỳ
toàn cục
tuyệt xảo
tối ư
kếch
đỗi
tuyệt
cùng tột
tận
tận thiện tận mĩ
tối khẩn
trót
cực kì
tuyệt mỹ
tận thiện tận mỹ
đầy
đầy ải
nác
tuyền
tuốt luốt
cả
chu tất
rất mực
vô cực
cực độ
tuyệt mĩ
kếch sù
chặt
tột cùng
siêu
Ví dụ
"Cấm tiệt"
"Quên tiệt mất"
động từ
văn nói
hết hẳn hoặc làm cho hết hẳn đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiệt nọc
triệt
cấm tiệt
tắt ngóm
triệt hạ
tiệt trừ
triệt phá
triệt tiêu
thanh toán
khử
tuyệt nọc
diệt trừ
chết tiệt
diệt
tiêu diệt
trừ gian
tận diệt
trừ diệt
phá bỏ
làm cỏ
tiêu tùng
trừ khử
huỷ diệt
tiễu trừ
bài
tuyệt diệt
tống khứ
thiến
trừ
đi
tét
cách
sổ toẹt
tiêu trừ
tiễu
kết liễu
tinh giảm
cắt cơn
quét
thảm sát
thủ tiêu
hẩng
hê
bỏ thây
dứt
xoá sổ
cắt cầu
trừ bỏ
khử
bài trừ
huỷ
bớt
cắt cúp
thoát
chuồn
tàn sát
tắt
đoạn tuyệt
xoá bỏ
tếch
giết mổ
chừa
thải trừ
sát hại
chấm hết
huỷ bỏ
tuốt tuồn tuột
diệt chủng
hoá kiếp
tẩy trừ
trừ tà
tống cổ
hạ thủ
tuyệt tình
Ví dụ
"Bị tiệt đường sinh đẻ"
tiệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiệt là
tiệt
.