TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thậm tệ" - Kho Chữ
Thậm tệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tệ tới mức không còn có thể hơn được nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tất ta tất tưởi
tồi tệ
gớm
tệ
tuyệt vời
tầy trời
tuyệt hảo
cực
cực kì
cực kỳ
rất mực
tợn
tuyệt mĩ
trầm trọng
tuyệt
tuyệt mỹ
quá quắt
đại gian đại ác
lắm
đỗi
nghiêm trọng
tiệt
tuyệt diệu
tột vời
tuyệt
tối ư
tuyệt trần
cơ cực
toàn mỹ
đặm
vô cùng
hết nước
đài
ngặt
trọng
cực độ
chết
hoàn hảo
rất đỗi
thậm
đi
hết sức
trác việt
tuyệt xảo
tột bực
hết mực
cực đoan
đại
dông
nặng
chán
quá đáng
dữ đòn
chí mạng
tận thiện tận mỹ
tuyệt thế
trọng án
the thé
lỗi lạc
dữ
quá
tuyệt sắc
già tay
hết sẩy
rức
tuyệt đối
oai nghiêm
nác
kếch sù
khùng
lè
tột
tuyệt nhiên
cùng cực
Ví dụ
"Bị bóc lột thậm tệ"
"Mắng nhiếc một cách thậm tệ"
thậm tệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thậm tệ là .