TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiêm trọng" - Kho Chữ
Nghiêm trọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trong tình trạng xấu đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trầm trọng
trọng
nặng
trọng án
tầy đình
tày đình
thậm tệ
tồi tệ
hiểm
khẩn cấp
cấp bách
quan trọng
tối khẩn
trọng yếu
chí mạng
nghiêm mật
trọng đại
nặng trình trịch
cốt tử
nặng nhọc
cấp bách
sâu
quyết định
sâu sắc
hiểm yếu
xung yếu
nặng trịch
tầy trời
nặng tay
đặm
hệ trọng
dữ dội
dữ
to
nghiêm ngặt
nghiêm
khẩn trương
cơ cực
cốt yếu
khẩn thiết
trọng thể
cần
ngặt
can hệ
cấp
khẩn
rất mực
cực nhọc
tợn
nặng nề
cấp tính
quan hệ
nặng è
oai nghiêm
cấp thiết
mấu chốt
thượng khẩn
khẩn trương
nác
đại hạn
tệ
bức thiết
thâm uyên
dầy dặn
trìu trĩu
cực đoan
đáng kể
nằng nặng
tày trời
trĩu trịt
tất ta tất tưởi
quan yếu
đi
nặng trĩu
Ví dụ
"Hậu quả nghiêm trọng"
"Tình hình rất nghiêm trọng"
nghiêm trọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiêm trọng là .