TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầy trời" - Kho Chữ
Tầy trời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(chuyện, việc) hết sức lớn và có những hậu quả không sao lường hết được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tày trời
tày đình
tầy đình
thậm tệ
đại gian đại ác
tất ta tất tưởi
tồi tệ
tợn
trầm trọng
nặng
quá trời
tối ư
nghiêm trọng
quá quắt
tệ
to tát
to chuyện
to kếch
ngất trời
dông
trọng án
tuyệt trần
gớm
to
tướng
dữ dội
to xù
to lớn
bời bời
hết nước
cao dày
mênh mang
tuyệt vời
rất mực
chọc trời
dữ
to tướng
vô độ
đa đoan
quá trớn
cực kỳ
to đùng
cực kì
đỗi
xung thiên
tả
kếch xù
kếch sù
cà trớn
kếch
tuyệt
bự
quá xá
vào
già tay
cực
tuyệt diệu
nặng trình trịch
trọng
quá khổ
đài
lắm
to sụ
ti tỉ
thù lù
tất tật
tổ bố
dềnh dàng
khùng
tuyệt mĩ
hết sức
quá đáng
quá
rất đỗi
Ví dụ
"Tội ác tày trời"
"Làm những chuyện tày trờiđồngtày đình"
tầy trời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầy trời là .