TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "to lớn" - Kho Chữ
To lớn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
To và lớn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại
to
bự
to tát
lớn
đồ sộ
khổng lồ
lớn lao
to
to tướng
to đùng
kếch
sụ
đại quy mô
to sụ
trọng đại
tướng
kếch sù
cộ
đại qui mô
gộc
quá khổ
to con
vĩ đại
xù
to xù
cỡ
kềnh
kềnh
đại thể
thù lù
kếch xù
rộng lớn
đại thể
tổ bố
quy mô
dềnh dàng
kễnh
vậm vạp
bao la
kỳ vĩ
to
quan trọng
tày đình
lớn tướng
lù lù
cỡ
rộng
qui mô
tanh banh
bố
sừng sững
to kềnh
nặng
ngoại cỡ
đáng kể
trộng
trìu trĩu
tày trời
bứ bự
tầy đình
tất tần tật
quy mô
đại trà
bề thế
rộng
qui mô
dầy
cả
lắm
to kếch
tú hụ
đặm
to
Ví dụ
"Sự kiện có ý nghĩa to lớn"
"Sự hi sinh to lớn"
to lớn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với to lớn là .