TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cộ" - Kho Chữ
Cộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xe kéo
tính từ
văn nói
(cơ thể hoặc bộ phận cơ thể) to lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
to con
đồ sộ
xù
to
cỡ
dềnh dàng
kếch
to tướng
tướng
sụ
bự
to đùng
kếch sù
đại
to xù
to lớn
thù lù
to sụ
kếch xù
quá khổ
kềnh
đại qui mô
kễnh
khổng lồ
vậm vạp
bè
to kềnh
lớn
đô
dầy
to kếch
đại quy mô
kềnh
ê hề
gộc
sổ
bứ bự
trùng trục
lớn tướng
quy mô
dày cộp
phề phệ
rộng
khùng
to tát
phệ
trộng
dầy dặn
bộn
tổ bố
dày cồm cộp
dầy cồm cộp
bạnh
dầy cộp
mập ù
bộn
qui mô
nặng nề
bố
ộ ệ
cỡ
tanh banh
ối
mập mạp
bao la
béo quay
to
lớn lao
nặng è
lù lù
bầu bậu
to
đặm
khổ
Ví dụ
"Thân hình to cộ"
danh từ
phương ngữ
xe quệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xe kéo
xe
cút kít
xe lu
xe đò
bao tời
xế lô
ghe cộ
xe tay
xe quệt
xe ca
xe song mã
xe ngựa
hòm xe
toa xe
ba gác
xe cộ
xe con
tàu chợ
xe buýt
tăm
ô tô ca
xe cải tiến
xe hơi
xà lan
xe bồn
moóc
bóp
ghe lườn
sà lan
túi
toa
xe thổ mộ
cần xé
bịch
xe du lịch
xe loan
nốc
xe lửa
be
com măng ca
cù ngoéo
ô tô hòm
khuân
xe nôi
âu
xe bò
xe
bị
xe pháo
xe hàng
tầu
bồ kếp
taxi
tô
vỏ lải
kèo nèo
bình bịch
hành trang
hòm
xe cút kít
đòn
goòng
tròng
trẹt
ba lô
xà
bai
xà cột
túi xách
ghe
bóp
xe cơ giới
cẩu
cộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cộ là
cộ
.