TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xe cút kít" - Kho Chữ
Xe cút kít
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Xe thô sơ do người đẩy, có một bánh gỗ và hai càng, khi chạy thường có tiếng kêu cút kít, dùng để chuyên chở vật nặng ở nơi đường đi không thuận tiện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cút kít
xe cải tiến
ba gác
xe bò
xe kéo
xe quệt
xe tay
cộ
xế lô
khuân
cuốc
xe
xích lô
xe lu
xe
xe ngựa
xe lam
xa
tắc-xi
túi
moóc
xe thồ
xe song mã
goòng
xe đạp
két
cốp
rơ moóc
xe thổ mộ
khuân vác
xe gắn máy
xe tải
xe nôi
xe lăn
cần xé
xe cộ
container
càng
cầu trục
cuốc chĩa
gàu
đà
xe đò
gàu bốc
xe pháo
taxi
gíp
cam nhông
xe hơi
xe ôm
tù và
ghi đông
hòm xe
cày
dùi cui
gầu
xe bồn
gánh gồng
đèo hàng
ô tô con
dù
lái
công-te-nơ
túi xách
con thoi
cù nèo
ga xép
đòn gánh
tay lái
gioi
cót
bánh
xà lan
phay
xe cút kít có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xe cút kít là .