TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ô tô con" - Kho Chữ
Ô tô con
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ô tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
goòng
xe con
ô tô hòm
xe ca
com măng ca
xe hơi
ôtô
ô tô
xe lam
xe du lịch
ô tô ca
taxi
tắc-xi
xe đò
ô tô du lịch
xe ôm
ô tô buýt
xe cộ
cốp
xế lô
goòng
xe
xe buýt
xe cơ giới
xe khách
ga xép
xe gắn máy
xe điện bánh hơi
bình bịch
xe đạp
xe kéo
xe loan
xe song mã
xe pháo
xe thổ mộ
hòm xe
cộ
phà
xe cải tiến
xe ngựa
xe tay
xe lu
thuyền thúng
xe
ca nô
xe hàng
tàu há mồm
xe cút kít
cút kít
mô tô
xích lô
đò
tắc ráng
thuyền bè
toa xe
toa
xe lửa
ba gác
cuốc
ô tô con có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ô tô con là .