TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gộc" - Kho Chữ
Gộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gốc
tính từ
văn nói
thuộc loại to, lớn quá cỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
to tướng
kếch
tướng
to đùng
to con
sụ
to lớn
to
thù lù
đại
kếch sù
to xù
lớn tướng
bự
to sụ
cỡ
xù
kềnh
đồ sộ
khổng lồ
cộ
kếch xù
to tát
lớn
vậm vạp
dềnh dàng
to kềnh
lù lù
kễnh
kềnh
to
bố
cỡ
quá khổ
khùng
to kếch
to đầu
trộng
đại
ngoại cỡ
lớn lao
tướng
đại qui mô
đại quy mô
lừng lững
nặng
rộng
trùng trục
đặm
cưỡng
sừng sững
tuốt tuột
dầy dặn
ộ ệ
đô
bứ bự
nặng è
đại lãn
dầy
quy mô
vĩ đại
trường
thù lù
dày
tiệt
dầy đặc
dài nghêu
dài ngoằng
to
đậm
to
qui mô
trồng trộng
nặng trịch
Ví dụ
"Người to gộc"
danh từ
Phần gốc và rễ còn lại của cây đã già cỗi sau khi bị chặt đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gốc
cội
củi
giong
trối
gốc
chồi
hom
bộp
tre
rễ
cà na
cây mộc
cây
gỗ
cuống
thân đốt
gáo
rạ
đọt
rễ cọc
cây
cật
đầu mặt
ác
gai
trúc
gióng
búi rễ
cành
rễ
mấu
cuộng
lõi
núc nác
củi đuốc
cây
dác
lụi
chẹn
luồng
cây
rễ chùm
cây mầm
rơm
cọng
tược
bìa
mầm
ngọn
gan
cồng
mụt
nanh
cổ thụ
gỗ dác
chò
rừng chồi
rễ củ
gạo
hèo
củ
chạc
dọc
sui
lộc
nạnh
dái
cù mộc
bụm
táu
sặt
mét
tàn
Ví dụ
"Gộc tre"
"Củi gộc"
gộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gộc là
gộc
.