TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "củi" - Kho Chữ
Củi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mùn cưa
danh từ
Thân, cành, gốc, rễ cây dùng làm chất đốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củi đuốc
bổi
thân đốt
cây
gỗ
bộp
cây mộc
gộc
chò
giong
gáo
cà na
cây gỗ
hom
cồng
vầu
tỏi
re
tre
de
cây
sui
cuống
núc nác
xà cừ
cành
trâm
khuynh diệp
gai
củ từ
gạo
trầm hương
mai
chồi
lụi
cây
vỏ
gốc
dung
kháo
gốc
cơi
gừng
mộc
củ cái
lõi
hèo
gióng
giổi
trúc
sặt
ý dĩ
gỗ vang
luồng
nứa
củ mài
sắn
sắn thuyền
trai
giần sàng
cọng
cây
cỏ gấu
cây thân gỗ
bấc
đoác
bụm
đầu mặt
lâm sản
táu
tàn
sến
tược
củ cẩm
Ví dụ
"Lên rừng đốn củi"
"Mua mấy bó củi"
danh từ
Những thứ dùng để đun bếp nói chung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củi đóm
củi rả
mùn cưa
mạt cưa
xoong
đóm
soong
dăm bào
dăm cối
bấc
đuốc
bồ kếp
xêu
ngòi
vạc
ghe lườn
nồi niêu
nĩa
gỗ xẻ
nến
bay
chàng
bật lửa
ghe cửa
đỉnh
lò chõ
găm
dĩa
thìu
ghe
lư
lúp
dăm
hèo
mạt
cối
mộc
búa
bắp cày
đũa
phảng
bung
cưa
guốc
gắp
đèn xì
chạn
viết
rìu
nốc
đũa bếp
diêm
lò
vùa
đũa cả
chén
cùi dìa
đèn cầy
ca
bát hương
đòn càn
nĩa
nến đánh lửa
hộp quẹt
cây viết
pháo tép
giuộc
cuốc
tăm
cọc
cá
vật tư
cuốc chét
chìa vôi
củi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với củi là
củi
.