TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sến" - Kho Chữ
Sến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mùi
danh từ
Cây lấy gỗ mọc ở rừng, thân thẳng, lá dài, gỗ có lõi nâu đỏ, thớ mịn, nặng và bền, được coi là một trong bốn loại gỗ tốt nhất (đinh, lim, sến, táu) dùng trong xây dựng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đinh
lim
táu
tứ thiết
căm xe
giổi
de
sao
re
mun
cẩm lai
sồi
trắc
thiết mộc
gụ
trai
chò
cồng tía
dầu
vàng tâm
mỡ
xà cừ
mưng
cây gỗ
gạo
đỗ trọng
cây
gỗ
du
dung
phi lao
lát
gáo
cồng
cà ổi
chò chỉ
khuynh diệp
đoác
trầm hương
kháo
sui
diễn
bộp
pơmu
trâm
máu chó
nu
vên vên
giang
dâu da xoan
mai
vầu
tre
cà na
dầu rái
sắn thuyền
dẻ
xoan
bồ đề
vông
luồng
sa mu
so đũa
sơn
hồ bi
đàn hương
gỗ dác
bạch đàn
tếch
gội
dà
mức
me
gỗ vang
tính từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) (nhạc, giọng ca) bộc lộ tình cảm yếu đuối đến mức uỷ mị, sướt mướt một cách rẻ tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mùi
mùi mẫn
đằm
se sẽ
ngọt nhạt
mềm mại
ngọt
lỏn lẻn
lũn
dịu
lạt
yểu điệu
ngọt
mềm lũn
nhậy cảm
điệu đàng
ẻo lả
êm
óng ả
giòn
nhem
nai
dịu ngọt
thẽ thọt
phê
sẽ sàng
sẽ
nhẹ
sang sảng
thánh thót
dẽ dàng
êm dịu
mê ly
điệu đà
dễ thương
kháu
sắc
bén ngót
ỏn ẻn
tếu
dịu dàng
văn vẻ
bảnh
mềm mại
lẻo
mủ mỉ
tiêu diêu
chặt chịa
đểu cáng
giòn tan
tốt nết
cả thẹn
ưỡn ẹo
dát gái
thuỳ mị
ngon ngọt
mê li
dịu
rạng rỡ
hây hây
thanh thanh
ngọt sắc
khe khẽ
lài
nhẹ nhàng
lơn tơn
sừn sựt
nhũn
đèm đẹp
hà tằn hà tiện
giòn giã
ngon ngót
nét
lanh lảnh
Ví dụ
"Nhạc sến"
"Giọng ca rất sến"
sến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sến là
sến
.