TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sa mu" - Kho Chữ
Sa mu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây có ở vùng núi phía bắc và đông bắc Bắc Bộ Việt Nam, thân lớn cao đến 30m, vỏ màu nâu, gỗ nhẹ màu vàng nhạt và không bị mọt, thường dùng để đóng thuyền, làm tà vẹt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sui
táu
vẹt
giổi
sến
sao
trâm
sơn
sa sâm
sặt
pơmu
bương
căm xe
mưng
dà
bần
mộc tuyền
hồ bi
kháo
sắn thuyền
ô môi
vầu
sú
cơi
tai-ga
đước
sào
gụ
cù mộc
gáo
mắm
vàng tâm
mai
chua me
tre
đoác
mỡ
trai
hèo
chò
lim
chua me đất
cà na
sồi
giang
cao su
hoàng đàn
taiga
cồng
me
bời lời
de
vông
đinh
du
nứa
giá
re
tếch
khuynh diệp
hải đồng
gội
bồ đề
lụi
màng tang
bàng
tô mộc
bậm
ban
ô rô
hoàng bá
cẩm lai
sữa
gắm
sa mu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sa mu là .