TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mộc tuyền" - Kho Chữ
Mộc tuyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giống lúa nhập nội, cấy vào vụ mùa ở miền Bắc Việt Nam, gạo ngon.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trân châu lùn
mộc hương
mộc
lúa mạch
lúa
chiêm
sa mu
tô mộc
mạ
măng
táu
dung
cù mộc
gỗ
sến
lúa mì
bánh tổ
niễng
lúa chét
tre
gai
le
sui
mỡ
củi
mía
mộc nhĩ
nứa
vầu
đại mạch
nhân trần
cỏ lồng vực
đoác
cây mộc
ban
mộc lan
trai
tứ quý
núc nác
thiết mộc
vòi voi
lau
trúc
tứ quí
búng báng
bánh tét
báng
sắn thuyền
bổi
cây
ý dĩ
mộc tuyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mộc tuyền là .