TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trân châu lùn" - Kho Chữ
Trân châu lùn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giống lúa tẻ thấp cây, nhập nội từ Trung Quốc, trước đây được gieo cấy trong vụ xuân ở miền Bắc Việt Nam.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mộc tuyền
tám thơm
kê
chiêm
lúa chét
mạ
lúa
lúa mạch
thiên tuế
trẩu
măng
cau
trâm bầu
tuế
bánh tét
gốc
mày
cao lương
trân châu lùn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trân châu lùn là .