TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bánh tét" - Kho Chữ
Bánh tét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bánh làm từ nguyên liệu giống bánh chưng nhưng gói thành hình trụ to và dài, làm phổ biến ở một số địa phương (miền Trung và miền Nam) vào dịp Tết Nguyên Đán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh tổ
bánh chưng
bánh tẻ
dong
nứa tép
khoai
trân châu lùn
mộc tuyền
lúa chét
lúa
keo
Ví dụ
"Đòn bánh tét"
bánh tét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bánh tét là .