TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bánh tẻ" - Kho Chữ
Bánh tẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bánh bò
tính từ
(cây hoặc bộ phận của cây) không non, nhưng cũng không già
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hườm
xanh lè
chín sáp
chín cây
ương
bánh tét
chín ép
búp
mụt
chín muồi
con gái
tinh
chín
bòn bon
nõn
măng
vè
nanh
đọt
chẹn
chuối mắn
bắp chuối
chuối chát
mấu
chuối mật
Ví dụ
"Tre bánh tẻ"
"Lá chuối bánh tẻ"
"Lạc bánh tẻ"
danh từ
Bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân hành mỡ, gói bằng lá dong hoặc lá chuối, luộc chín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh bò
bánh ít
bánh giò
bánh nậm
bánh cốm
bánh bèo
bánh gai
su sê
bánh khảo
bánh giầy
bánh mật
bánh khoái
bánh in
bánh khúc
bánh nếp
bánh cuốn
bánh ú
bánh rán
da bánh mật
bánh gio
bánh đúc
bánh xèo
bánh tro
bánh khoai
bánh đa
bánh hỏi
bánh chay
bánh bỏng
bánh dẻo
bánh phồng
bánh tráng
bánh mướt
bánh ướt
cốm
ga tô
bánh
chè lam
bánh cáy
bánh đa
bánh quế
bánh nướng
bánh ú tro
bánh tôm
bánh cắt
bánh bao
oản
bánh phở
bánh khoái
tẻ
nếp cẩm
bún
bích quy
dự
xôi
bánh trung thu
nếp cái
nếp
bánh đậu xanh
bánh quy
gạo
gạo nếp
bánh mì
bánh gối
bánh trôi
bánh đa nem
bánh khoai
bích cốt
bánh bàng
bít cốt
gạo tẻ
xôi lúa
nếp con
bánh canh
cháo hoa
bánh tẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bánh tẻ là
bánh tẻ
.