TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bánh trôi" - Kho Chữ
Bánh trôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực (mồng 3 tháng 3 âm lịch).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh chay
bánh dẻo
bánh giò
bánh ít
bánh nếp
bánh ú
bánh giầy
su sê
bánh nướng
bánh khảo
bánh cuốn
bánh phồng
nếp
bánh tro
da bánh mật
bánh in
bánh bò
bánh gai
gạo nếp
bánh trung thu
bánh nậm
bánh khúc
bánh đa
oản
bánh ú tro
bánh rán
bánh tẻ
bánh ướt
bánh hỏi
bánh đúc
bánh cốm
bánh bèo
bánh mướt
bánh mật
bánh cáy
bánh xèo
bánh
bún
cốm
bánh khoái
hủ tiếu
xôi
bánh gio
bánh bao
bánh quế
chè lam
bánh canh
nếp cái
bánh bỏng
cháo lá đa
bánh tráng
bánh đa
bánh khoai
bánh gối
bánh tôm
bánh đa nem
trân châu
bánh mì
bích quy
nếp cẩm
tẻ
nếp con
chè con ong
dự
mạch nha
nem rán
bánh bàng
bánh khoai
rền
bánh tai voi
bánh phở
bánh quy
bỏng
rượu nếp
bánh trôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bánh trôi là .