TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cháo lá đa" - Kho Chữ
Cháo lá đa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cháo đổ vào lá đa cuốn lại, cài vào một cái que cắm ở đầu đường, ngày trước dùng để cúng cô hồn, thường trong dịp tết Trung Nguyên, theo đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cháo lú
cháo lão
cháo hoa
cháo
cháo lòng
bánh chay
hồ
bánh trôi
bánh ít
hủ tiếu
oản
bánh nướng
rau cháo
bánh đa
bánh giò
chè đường
cốm
bánh khúc
dồi
gạo nước
bột
chả quế
tẻ
bánh canh
chè hột
chè hoa cau
bánh in
bún chả
xôi thịt
bánh nếp
da bánh mật
bánh gối
bánh cốm
bo bo
bánh trung thu
bánh đa
bánh dẻo
bánh ú
gạo
tào phớ
cơm
chè kho
bánh gai
su sê
bỗng
bánh khoai
bánh đa nem
chả lụa
lam
bỏng
tào phở
chè bà cốt
chả giò
ca la thầu
chao đèn
bánh khoái
cám
chè
bánh phồng
cháo lá đa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cháo lá đa là .