TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xôi thịt" - Kho Chữ
Xôi thịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoang
danh từ
(cũ,khẩu ngữ) xôi và thịt (nói khái quát); dùng để chỉ tệ ăn uống, chè chén trong các dịp đình đám hoặc để tranh giành ngôi thứ của cường hào ở nông thôn thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xôi
xôi lúa
mằn thắn
mọc
cơm
cơm
vắt
bánh chả
lẩu
xíu mại
nước xuýt
cơm nước
cháo lão
xôi gấc
giả cầy
chõ
chín
nước xáo
thực phẩm
xáo
nước dùng
bún bò
chè hột
cháo
chạo
nồi chõ
ruốc
lạp xường
cao lương
gạo
thóc gạo
rau cháo
xốt vang
cơm chiên
khô
xá xíu
củi lửa
hèm
bò hóc
xốt
chả lụa
canh
thuôn
cháo lú
cháo hoa
chả
món
cháo lòng
chả giò
hồ
ba rọi
cái
bíp tết
cứt sắt
bo bo
giò lụa
xào nấu
hàng xáo
gạo nước
giăm bông
phở
bóng bì
cặn bã
xúc xích
oản
thính
chè con ong
hoả thực
nồi
cháo lá đa
chiên
trã
xôi ngô
nước lèo
Ví dụ
"Nạn xôi thịt"
tính từ
(thông tục) tham lam, chỉ thích chè chén, hưởng thụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang
xấu đói
tham lam
thú tính
thô tục
dê
tham tàn
phè phỡn
rán sành ra mỡ
bủn xỉn
xú uế
tục tằn
ác
ngạo ngược
ăn xổi ở thì
dâm dật
dâm đãng
hoang dâm
thổ tả
láo xược
hôi thối
ôi
nhếu nháo
nục nạc
khả ố
bỗ bã
thôi thối
ngạo nghễ
ăn xó mó niêu
lố
xấu bụng
thô lỗ
khắm lằm lặm
xiên xẹo
xì ke
xách mé
đĩ tính
đểu
hoang toàng
ác miệng
xương xẩu
mít
tẩm
cuồng dâm
tục tĩu
cố thây
hàng tôm hàng cá
thô lậu
con heo
bệu
vắt cổ chày ra nước
đa dâm
cỏ rả
cả thèm chóng chán
lố lăng
xược
xấu tính
bừa phứa
đàng điếm
dung tục
keo xỉn
gấu
dâm loạn
bèo nhèo
đĩ bợm
sỗ
cóc gặm
ác
lý sự cùn
khoằm khoặm
chỏng lỏn
xấc xược
vô liêm sỉ
xấu chơi
Ví dụ
"Đầu óc xôi thịt"
xôi thịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xôi thịt là
xôi thịt
.