TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mít" - Kho Chữ
Mít
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vả
tính từ
(Thông tục) dốt, không biết gì cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mít đặc
mít đặc
tồi tệ
nhấm nhẳng
dốt
tẩm
dốt nát
đụt
mống cụt
mù tịt
khờ
dốt
thổ tả
ù ờ
lạt lẽo
khờ dại
mống
tồ
đần độn
tệ
mèng
mất dạy
ù cạc
ác
đần
độn
dung tục
thô thiển
thộn
tệ
bết
đần
ác
khớ
tục
dốt đặc
gà mờ
dại khờ
bạt thiệp
mất nết
hời hợt
vụng dại
cuội
quỷnh
cùn
cỏ rả
bỉ tiện
thối thây
hư
bều bệu
tồi tệ
thô tục
hèn đớn
tục tĩu
lẹt đẹt
phọt phẹt
u mê
vô vị
lờ ngờ
lờ lợ
xấu xí
dở hơi
ác miệng
sống sượng
dại dột
hèn
nhầu
khả ố
thô
tồi
sỗ
thôi thối
tẻ
đần
Ví dụ
"Người đâu mà mít thế!"
danh từ
Cây ăn quả thân to, có nhựa mủ, quả lớn, ngoài vỏ có gai, trong chứa nhiều múi có màu vàng khi chín, vị ngọt thơm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mít dai
mít mật
vả
bưởi
gioi
khế
hồng
bơ
xoài
măng cụt
chuối
dứa
quýt
lòn bon
chùm ruột
chuối mít
xoài tượng
thanh long
me
mít tố nữ
sầu riêng
dưa hấu
ổi
chuối tây
cây ăn trái
bòng
điều
quít
bòn bon
vú sữa
cây ăn quả
chà là
nê
bí ngô
hạnh
gội
muỗm
quất hồng bì
táo
thị
chò chỉ
đu đủ
xoài cơm
chay
xoài thanh ca
chuối lá
chanh
mướp đắng
thanh trà
vải
ké
cóc
xoài cát
mùng quân
hồng bì
bình bát
táo ta
chuối ngự
chuối tiêu
lê
giâu gia xoan
cà bát
củ từ
trái cây
chôm chôm
seri
dưa
thảo quả
cà na
xoài voi
chuối mật
gấc
hồng xiêm
cam
mít có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mít là
mít
.