TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "táo" - Kho Chữ
Táo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ông
2. như
Mít
danh từ
Cây ăn quả, hoa thường màu trắng, quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, có nhiều giống khác nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
táo tây
bưởi
hạnh
lê
táo ta
thị
cây ăn trái
cây ăn quả
hồng bì
xoài
đào
cam
bòn bon
hoa quả
hồng
vải
quýt
trái cây
thanh long
xoài cơm
anh đào
dứa
lòn bon
đu đủ
chùm ruột
bơ
mít
seri
mơ
dâu da
chuối
chuối tây
xoài thanh ca
dưa hấu
xoài voi
cóc
quít
quả
mận
nê
na
bưởi đào
bầu sao
chuối ngự
bòng
xoài cát
chuối tiêu
chà là
thảo quả
vú sữa
giâu gia xoan
mận cơm
chuối mật
dâu tây
chuối vả
dưa
chanh đào
chuối cơm
chuối sứ
sầu riêng
gioi
lê thứ
điều
dưa lê
xoài tượng
thanh trà
mận
khế
ké
bưởi đường
chuối lá
quéo
chuối cau
chuối thanh tiêu
danh từ
văn nói
táo quân (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
táo quân
ông táo
ông
thần nông
tía
ông địa
thánh
thổ thần
bùa hộ thân
thành hoàng
giàng
thần
hung thần
ma tà
tằng tổ
thiên tào
tùng quân
bác
tông phái
thánh thần
bề trên
tiên ông
ông gia
hoàng thất
thần thánh
chư vị
tộc danh
quỷ thần
hồn phách
hoàng gia
tông
sơn thần
ác thần
tông chi
họ hàng
tà ma
tao khang
quỉ thần
tộc
thánh
hoàng tuyền
đạo
hộ pháp
bác mẹ
thần hôn
tộc
tổ tông
đạo gia tô
mệ
tông miếu
thánh thể
thần hồn
Ví dụ
"Ông táo về trời"
tính từ
văn nói
táo bón (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mít
tồi tệ
bát nháo
bửa
búi
cà khổ
no dồn đói góp
tậm tịt
xấu đói
tồ
tam toạng
bướng bỉnh
loãng toẹt
lạt lẽo
tệ
xô
táo tác
tào lao
nhếu nháo
tồng tộc
tòng tọc
ù cạc
phứa
bừa phứa
tẽn tò
nhầu
toét nhèm
láo
tao tác
thối hoăng
bết
điếc
bừa bãi
bầy nhầy
láo nháo
phong phanh
hỗn hào
lách nhách
tướt bơ
tồi tệ
bất hảo
lào quào
thổ tả
xơ cứng
hỏng kiểu
trệu trạo
dùn
cà gỉ
bỗ bã
biếng nhác
xạo
xú uế
loạc choạc
sỗ
đụt
xoi xói
lẹt đẹt
lởm khởm
loạn xị
bát nháo chi khươn
chả chớt
dang dở
phác thảo
thối thây
búi
xì ke
bí
dơ duốc
túi bụi
ba xạo
dơ bẩn
lũa
bỗ bã
lòi xỉ
táo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với táo là
táo
táo
.