TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thành hoàng" - Kho Chữ
Thành hoàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vị thần được thờ ở một làng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tông miếu
tôn miếu
đền
thánh
thánh thần
thái miếu
thổ thần
giàng
thần
miếu
hộ pháp
hoàng cung
táo quân
thần tượng
thần thánh
ông địa
quỉ thần
thần
quỷ thần
sơn thần
chư vị
táo
tĩnh
thần nông
phỗng
ông
thánh mẫu
văn chỉ
thần dân
điện
văn miếu
quý nhân
ngài
đền
thần linh
bụt
ông táo
thiên thai
Ví dụ
"Miếu thờ thành hoàng"
thành hoàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thành hoàng là .