TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên thai" - Kho Chữ
Thiên thai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) nơi thần tiên ở, theo thần thoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên tào
thượng giới
dao trì
tiên cung
thiên cung
thiên thần
tiên
khuôn thiêng
thần tiên
tiên nga
thần thánh
thiên đường
thần
cao dày
thiềm
thổ thần
thần thoại
thánh thần
tiên ông
thiên kim
trời già
thiên chúa
thiên mệnh
thăng thiên
hằng nga
thần
hoàng tuyền
tây phương
thiên lôi
giàng
thánh
thần dược
trời
điện
cõi tục
trần giới
trần
quỷ thần
lộc
thánh mẫu
cửu tuyền
quỉ thần
nhân gian
ông xanh
chư vị
thiêng
thần
trần tục
thần linh
thần hôn
hiền thê
đền
dạ đài
thần tài
hậu cung
hồng trần
thi lễ
thiên hạ
phàm trần
vị hôn thê
dương trần
ất
tôn miếu
tân nương
khí số
tam tài
thê nhi
bề trên
duy linh luận
then
dương thế
phong nguyệt
tiêu phòng
cung quế
Ví dụ
"Chốn thiên thai"
thiên thai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên thai là .