TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ất" - Kho Chữ
Ất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thường viết hoa) kí hiệu thứ hai trong thiên can, sau giáp, trước bính.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáp
bính
quí
can chi
nhâm
mậu
thứ nam
thiên tào
hằng nga
thiên thần
cao dày
chức nữ
thiềm
thiên thai
bề trên
khuôn thiêng
giàng
thượng giới
tiên cung
trời già
bát quái
vai vế
tông phái
tân ước
tía
ất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ất là .