TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên đường" - Kho Chữ
Thiên đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi linh hồn những người được coi là đã rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo quan niệm của một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc; đối lập với địa ngục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa ngục
nát bàn
hoả ngục
thượng giới
thiên tào
âm ty
tây phương
thiên thai
dao trì
thiên cung
âm phủ
Âm ty
âm ti
nhân gian
âm cung
cõi âm
hoàng tuyền
chín suối
thuyết luân hồi
hoá sinh
trần
sinh hoá
thiên thần
cầu hồn
cõi tục
cầu siêu
tục
cửu tuyền
dương gian
cõi đời
chúng sinh
lai sinh
cao dày
sống gửi thác về
linh hồn
khuôn thiêng
hồng trần
thế tục
phàm trần
bụi trần
chay
cô hồn
tiên cung
trần giới
bụi hồng
suối vàng
Ví dụ
"Lên thiên đường"
"Thành phố thiên đường"
thiên đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên đường là .