TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa ngục" - Kho Chữ
Địa ngục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi đày đoạ linh hồn người có tội ở dưới âm phủ, theo quan niệm của một số tôn giáo; đối lập với thiên đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm phủ
âm ty
hoả ngục
âm ti
Âm ty
âm cung
thiên đường
cõi âm
dạ đài
nhân gian
hoàng tuyền
chín suối
dương gian
thượng giới
quỉ sứ
quỷ sứ
thiên tào
ma
diêm vương
cửu tuyền
đồng cô
dao trì
cõi tục
cao dày
trời
trần
ông địa
thiên cung
dương trần
phàm
phàm trần
mai táng
hậu cung
Ví dụ
"Sa xuống địa ngục"
"Chín tầng địa ngục"
địa ngục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa ngục là .