TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dương gian" - Kho Chữ
Dương gian
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cõi dương, nơi con người sinh sống; đối lập với âm phủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dương trần
dương thế
nhân gian
cõi đời
trần
cõi âm
phàm trần
âm phủ
âm ti
cõi tục
phàm
âm ty
Âm ty
trần giới
đời
trần tục
địa ngục
trần đời
bụi trần
thế gian
tục
dạ đài
âm
âm cung
mạng
ma
hồng trần
đời
thế nhân
thiên hạ
thượng giới
bụi hồng
dao trì
hoàng tuyền
thiên tào
nhân thế
sinh linh
sinh mệnh
thế cuộc
thiên đường
dã man
diêm vương
sinh mạng
sinh thực khí
hậu thân
bạn đời
Ví dụ
"Âm phủ và dương gian"
"Sống ở dương gian"
dương gian có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dương gian là .