TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cõi đời" - Kho Chữ
Cõi đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) thế giới hiện tại, nơi cuộc sống của mỗi con người trải qua với đủ buồn vui, sướng khổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trần
cõi tục
nhân gian
trần đời
đời
thế cuộc
đời
trần tục
phàm trần
trần giới
dương thế
dương gian
bụi trần
nhân thế
dương trần
cõi âm
thế gian
thiên hạ
sinh linh
bụi hồng
mạng
tục
sinh mạng
thế nhân
phàm
tính mạng
hồng trần
phù sinh
sinh mệnh
Âm ty
thế tục
âm ty
thiên tào
âm ti
thói đời
thân thế
chín suối
cùn đời
âm phủ
nghề đời
số phận
bạn đời
nhân mạng
số kiếp
hiện thân
sống gửi thác về
thượng giới
thây ma
tính mệnh
khuôn thiêng
dạ đài
thi hài
nợ đời
dao trì
ma
trăm năm
máu
ông xanh
hoàng tuyền
tục luỵ
âm cung
thiên đường
mệnh hệ
ba sinh
linh hồn
hồn phách
mức sống
thân phận
loài người
trời già
âm hồn
số phận
nát bàn
suối vàng
Ví dụ
"Từ giã cõi đời"
cõi đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cõi đời là .