TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mệnh hệ" - Kho Chữ
Mệnh hệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
mối quan hệ trực tiếp đe doạ đến tính mạng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sinh mệnh
tính mạng
sinh mạng
mạng
tính mệnh
số phận
máu
sinh khí
huyết hệ
sinh tử
đời
mệnh
sinh linh
thi hài
mạng
trực hệ
hộ mệnh
sinh thực khí
hệ
thiên mệnh
hệ tộc
mệnh
vận mạng
huyết thống
họ hàng
máu thịt
phổ hệ
phả hệ
thân hữu
nợ đời
nhân mạng
hồn phách
đời
huyết khí
vai vế
khí số
số kiếp
duyên nợ
con
thuyết định mệnh
trần
lê
linh hồn
thân bằng quyến thuộc
máu huyết
dòng tộc
khí huyết
bố
phận
họ hàng
sui gia
duyên nghiệp
gia thế
định mệnh
vận mệnh
mẫu hệ
thây ma
chít
linh hồn
thân thế
trần đời
vong linh
anh em thúc bá
cơ đồ
thân tộc
bùa cứu mạng
hương hồn
ba sinh
cật ruột
duyên số
bùa hộ thân
tổ tiên
thế cuộc
thân thích
Ví dụ
"Nếu anh có mệnh hệ nào thì tôi ân hận lắm"
mệnh hệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mệnh hệ là .