TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí huyết" - Kho Chữ
Khí huyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Huyết khí
danh từ
(cũ,hiếm) dòng máu, dòng họ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyết hệ
hệ
dòng họ
dòng tộc
huyết thống
dòng giống
họ tộc
họ
hệ tộc
huyết tộc
dòng dõi
dòng
gia tộc
trực hệ
huyết khí
phổ hệ
gia thế
phả hệ
dòng
tông đường
tông
tông tộc
tông môn
tộc
máu huyết
họ
họ hàng
họ hàng
tông chi
vọng tộc
hai thân
thân tộc
chi
cháu chắt
tôn thất
tiên tổ
lê
họ
gia thế
huynh đệ
thân thuộc
tộc
nội tộc
nòi giống
họ mạc
tổ tiên
con nhà
tộc phả
quyến thuộc
thân hữu
nòi giống
gia quyến
danh gia vọng tộc
tông tích
tổ tông
danh gia
máu mủ
chủng tộc
anh em
gia tiên
giống nòi
gia phả
chít
thân bằng quyến thuộc
con cháu
cha mẹ
tiên nhân
thất gia
ông cha
sui gia
di duệ
hoàng gia
nối dõi
Ví dụ
"Anh em cùng khí huyết"
danh từ
Hơi sức và máu, về mặt tạo nên sức sống của con người, theo y học cổ truyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyết khí
sinh khí
sinh thực khí
máu
máu huyết
sinh mệnh
hồn phách
linh hồn
linh khí
ba hồn bảy vía
huyết hệ
mạng
sinh mạng
tính mệnh
hương hồn
vía van
mệnh hệ
tính mạng
linh hồn
thần hồn
âm hồn
quốc hồn
linh hồn
sinh linh
đời
huyết thống
máu thịt
huyết tộc
Ví dụ
"Khí huyết lưu thông"
khí huyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí huyết là
khí huyết
.