TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc hồn" - Kho Chữ
Quốc hồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
tinh thần đặc biệt của dân tộc, do lịch sử lâu đời kết tinh lại mà thành, tạo nên sức sống của một quốc gia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc tuý
cố quốc
thần hồn
văn hiến
linh hồn
âm hồn
linh hồn
văn vật
hồn phách
hương hồn
anh linh
linh hồn
tinh hoa
vong hồn
văn hoá
quốc táng
thần dân
tính mệnh
truyền thống
tộc danh
vong
tâm linh
hương hoả
chủng tộc
huyết khí
di sản
gia bản
vong linh
thân hữu
cô hồn
oan hồn
linh khí
kem
khí huyết
ba hồn bảy vía
hộ mệnh
quốc thích
sinh khí
tiết nghĩa
ta
quê cha đất tổ
cổ vật
hoàng gia
Ví dụ
"Giữ gìn quốc hồn, quốc tuý"
quốc hồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc hồn là .