TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc tuý" - Kho Chữ
Quốc tuý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
cái tinh hoa trong nền văn hoá của một dân tộc, một quốc gia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh hoa
quốc hồn
cố quốc
văn hiến
văn vật
văn hoá
tiết nghĩa
cổ vật
tàn dư
gia bản
bảo bối
bảo vật
tấm
thất bảo
mỹ tục
mĩ tục
thần dân
quốc thích
thuần phong
kỷ vật
di sản
gia bảo
hương hồn
tông miếu
quốc táng
truyền thống
di huấn
tấc son
thân bằng quyến thuộc
tổ tông
tôn miếu
tiên tổ
tộc danh
mọi
song thân
ta
bùa hộ thân
đạo
ngọc thể
quí
cơ nghiệp
vạn tuế
tôn thất
vàng
pháp bảo
thư hương
tùng quân
tủ
thế tục
hương hoả
linh hồn
bảo tháp
tộc
tổ tiên
linh hồn
vân vi
hoàng gia
thái miếu
thiên kim
totem
khuẩn
cứu tinh
vật bất li thân
tằng tổ
linh cữu
bái vật
di chúc
di hài
tính mệnh
ấn quyết
linh hồn
nghĩa tử là nghĩa tận
thân hữu
Ví dụ
"Bảo tồn quốc tuý"
quốc tuý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc tuý là .