TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "di huấn" - Kho Chữ
Di huấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lời dạy lúc sinh thời hoặc để lại sau khi mất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di chúc
di biểu
di chiếu
chúc thư
di sản
gia huấn
di duệ
văn hiến
gia bảo
gia tài
di hài
linh đơn
đạo
hương hoả
cơ đồ
dấu tích
di tích
duyên nghiệp
bảo vật
gia nghiệp
gia bản
di sản
di ảnh
ấn quyết
đạo
đạo
quí
miếu đường
hậu thế
mỹ tục
vận mạng
bia
lệ luật
mĩ tục
chữ
tàn dư
vạn tuế
pháp bảo
hiếu
nợ
quàn
linh
lê
lệ
pháp bảo
khuẩn
thuần phong
giáp
lễ
long đình
mệnh
tục lệ
thế tập
hậu sự
bảo tháp
quốc tuý
sớ
khoán
chít
cống lễ
bùa hộ thân
đám ma
hương hoả
hổ phù
phúc ấm
kỷ vật
tang
truyền thống
lễ vật
huynh đệ
văn chỉ
nhâm
duyên số
giường thờ
Ví dụ
"Thực hiện những di huấn của Hồ Chủ tịch"
di huấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với di huấn là .