TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "long đình" - Kho Chữ
Long đình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kiệu có mui dành cho vua đi hoặc để rước thần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thánh giá
tôn thất
tiêu phòng
linh cữu
lăng mộ
lăng miếu
di chiếu
hoàng gia
thái miếu
cơ đồ
tôn miếu
miếu đường
thuyền rồng
di huấn
tông miếu
kỷ vật
tân gia
gia bản
bảo vật
quý phái
đại trào
thanh lâu
buồng hương
xe hoa
thi lễ
yến
lá ngọc cành vàng
quàn
hai thân
hậu sự
thế tập
hoàng thất
đền
thư hương
di sản
di chúc
linh đơn
vạn tuế
dao trì
gia thế
chính thất
di biểu
thiên tào
cơm rượu
cành vàng lá ngọc
Ví dụ
"Rước long đình"
long đình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với long đình là .