TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cành vàng lá ngọc" - Kho Chữ
Cành vàng lá ngọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví con cháu vua chúa và nhà quyền quý trong xã hội phong kiến (thường nói về con gái).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lá ngọc cành vàng
quý phái
gia thế
quí tộc
con nhà
con cái
dâu con
quý tử
tôn thất
quí tử
con
thế tập
con em
con cháu
chít
di duệ
gia nghiệp
chắt
nếp tẻ
con dì con già
hậu duệ
cháu chắt
dòng dõi
ngọc phả
quí tử
thân bằng quyến thuộc
vàng
trực hệ
cha truyền con nối
thế gia
thánh giá
con riêng
hậu sinh
chút
hoàng gia
cháu
thân tộc
phổ hệ
dòng giống
dòng
vàng
vàng hoa
phụ quyền
họ hàng
mẫu quyền
vọng tộc
gia bản
long đình
cành vàng lá ngọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cành vàng lá ngọc là .