TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quí tử" - Kho Chữ
Quí tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quý tử
danh từ
hiếm
đứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quý tử
di duệ
hậu duệ
chít
con em
gia nghiệp
con cháu
con
cháu chắt
chút
hậu sinh
con nhà
phụ tử
chắt
dâu con
con cái
hậu thế
cha truyền con nối
tự tôn
bố
tiên nhân
lá ngọc cành vàng
cành vàng lá ngọc
duyên nghiệp
cháu
nếp tẻ
tương lai
thứ nam
thế tập
dòng dõi
ông cha
di sản
dòng tộc
hai thân
con dì con già
tằng tổ
tiên tổ
cha ông
tổ tiên
con một
thuyết định mệnh
anh
trực hệ
gia bản
quý phái
nhân duyên
cha mẹ
phổ hệ
số phận
cơ duyên
cơ đồ
con riêng
con hoang
thân sinh
chú
duyên kiếp
con đầu cháu sớm
con ranh
cha anh
gia tài
nghiệp
thừa tự
giang sơn
thân bằng quyến thuộc
gia thế
ông gia
song thân
họ
cơ nghiệp
mệnh
sinh tử
nghĩa tử là nghĩa tận
dòng giống
Ví dụ
"Sinh được quý tử"
danh từ
văn nói
người con trai được gia đình nuông chiều (thường dùng với hàm ý coi thường hay châm biếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quý tử
dâu con
phụ tử
chắt
chú
cháu chắt
con em
thứ nam
con nhà
con hoang
chút
con cái
con
phụ thân
cháu
anh
thê tử
chít
nếp tẻ
cậu
di duệ
cụ kỵ
ông gia
cụ kị
nghiêm phụ
thân phụ
em út
bạn con dì
con chú con bác
hậu duệ
thúc phụ
song thân
tía
ông nhạc
con riêng
bố
con một
con dì con già
nghĩa tử là nghĩa tận
bác
tự tôn
dì
cha mẹ
mợ
sinh tử
cha anh
anh em thúc bá
thân thích
họ hàng
em
mẹ
bác mẹ
gia quyến
tằng tổ
xuân đường
cố
dâu gia
sui gia
con cháu
anh em
vong nhân
con nhà lành
phụ mẫu
huynh đệ
lá ngọc cành vàng
quý phái
tấc son
anh trai
cật ruột
cô nhi quả phụ
chồng con
chính thất
danh gia
Ví dụ
"Ông con quý tử"
quí tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quí tử là
quí tử
.