TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dì" - Kho Chữ
Dì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cậu
2. như
Mẹ kế
danh từ
Em gái hoặc chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cậu
mợ
chú
bạn con dì
mẹ
em
mợ
anh chị em
con dì con già
tía
cháu
mẹ
mợ
cha mẹ
dâu con
anh em thúc bá
ông gia
dâu gia
huyên đường
dì ghẻ
ông bà
bác mẹ
huynh đệ
thân phụ
con chú con bác
mệ
cha anh
anh em
phụ thân
thúc phụ
anh
anh em
song thân
chắt
nghiêm phụ
bác
em út
tằng tổ
thê tử
cháu chắt
ông nhạc
cha ông
chính thất
cụ kỵ
bà con
anh trai
sui gia
họ
chút
con em
phụ mẫu
vợ kế
bà con
sui
thân tộc
con nhà
nái sề
quí tử
thân thuộc
họ mạc
nếp tẻ
thê thiếp
họ hàng
ông bà ông vải
tổ phụ
cụ kị
con riêng
hai thân
vai vế
hiền thê
gia quyến
mẫu tử
xuân đường
quyến thuộc
Ví dụ
"Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng)"
danh từ
Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cậu
dượng
anh
chú
thím
em trai
chị em
chị
chị
già
chị
cậu
cô
chị gái
mẹ già
em gái
huynh
rể
bà gia
mợ
cô
bà trẻ
đức ông chồng
thím
chàng
dâu
bác
bố già
mụ
cô bác
bác
cháu
bá
dâu rượu
chú rể
chú
anh
mẹ kế
cậu
đứa
cô
hai
chú
dâu tằm
chồng
bố
mẹ đĩ
o,o
cha
tiện nữ
cái
đĩ
bà trẻ
ông xã
sư huynh
cha
ông
u
ngoại
lệnh ái
nội
ái nữ
vợ
chú
gái
phu thê
bà
cụ
cậu ấm
mẹ ghẻ
bà già
thằng
ông
danh từ
Vợ lẽ hoặc vợ kế của cha (chỉ dùng để xưng gọi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹ kế
lẽ
bà trẻ
mẹ ghẻ
vợ lẽ
lẽ mọn
cô
vợ nhỏ
bà gia
dượng
chị
mẹ già
thím
vợ bé
mợ
cô
cậu
chị
thím
đức ông chồng
dâu
mẹ đĩ
đẻ
con mẹ
già
dâu rượu
cậu
ái nữ
thiếp
chàng
cô
chị gái
dâu tằm
tiểu thư
cô chiêu
chị
anh
tỳ thiếp
chị em
sư mẫu
me
mợ
u
vợ
em gái
tiện nữ
thứ nữ
bá
lệnh ái
phu nhân
bà trẻ
nàng hầu
cái
mẹ
anh
chị chàng
chồng
mẫu thân
gian phụ
rể
bà
mụ
tì thiếp
bà
cháu
chú
thiếu phụ
thị tì
đĩ
cô dâu
nghĩa phụ
con
cha
dì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dì là
dì
dì
.