TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sư mẫu" - Kho Chữ
Sư mẫu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sư phụ
danh từ
từ cổ
từ dùng để gọi vợ của sư phụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sư phụ
sư mô
sư nữ
tổ sư
sư bà
ni sư
sư đệ
mụ
thị nữ
mẹ già
sư đệ
thầy bà
cô hầu
danh sư
u
vãi
tiên sinh
giáo thụ
từ mẫu
nữ tỳ
sư cụ
mẹ kế
dì
sư ni
thầy
nàng hầu
giáo sư
vợ nhỏ
mợ
phu tử
thầy đồ
cô giáo
mẫu thân
bõ già
sứ giả
mợ
bà
bà trẻ
sương phụ
vợ lẽ
thị tì
nô tỳ
cô
ni cô
bà gia
lẽ
đồ
phu nhân
tiên sư
cung nữ
ái nữ
sư huynh
bảo mẫu
chị
tôi tớ
cung nga
vợ bé
thầy
nữ tì
tiên sư
tiểu thư
hương sư
đẻ
đứa ở
tôi
sen
phu thê
tớ
đồ đệ
bầy tôi
giáo sư
tế tửu
cô nương
danh từ
Từ học trò thời phong kiến dùng để gọi tôn người phụ nữ là thầy dạy mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sư phụ
phu tử
thầy
em
tiên sinh
sư mô
thầy
cô giáo
thầy đồ
thầy bà
huấn đạo
giáo thụ
tế tửu
sư đệ
trò
thầy giáo
cô
giáo sư
danh sư
đồ
giáo
thị nữ
giáo học
thày
giáo viên
giáo sinh
giáo sư
thầy
ni sư
sư bà
tổ sư
trợ giáo
sư nữ
tiểu thư
sĩ tử
hương sư
học trò
giáo giới
đệ tử
đồ đệ
môn đệ
sư đệ
thị tì
cô
sĩ phu
cung nữ
tiên sinh
ái nữ
u
gia sư
ni cô
thầy dòng
sư cụ
tiên sư
tu sĩ
học sĩ
sư thầy
quan thầy
cô nương
bà
học sinh
thẩy
thư sinh
cung nga
tiện thiếp
sinh đồ
sứ giả
môn đồ
tiểu thư
giáp bảng
sĩ
sư huynh
nữ tì
sư mẫu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sư mẫu là
sư mẫu
.