TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vạn tuế" - Kho Chữ
Vạn tuế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thiên tuế
danh từ
từ cổ
muôn năm, muôn tuổi (thường dùng trong lời tung hô, chúc tụng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ức
di huấn
văn hiến
quế hoè
thung huyên
tân nương
yến
yến anh
khuôn thiêng
quốc tuý
linh vị
di chúc
tùng quân
sớ
cửu tuyền
nhất bản vạn lợi
long đình
tang
tân gia
thần
cùn đời
Ví dụ
"Tung hô vạn tuế"
"Đức vua vạn tuế!"
danh từ
Cây có thân hình trụ, lá hình lông chim dài, lá con cứng và nhọn đầu, mọc thành vòng, thường trồng làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên tuế
tuế
cà na
tử vi
xuyên khung
luồng
vối
tô mộc
cây
gạo
le
phi lao
guột
thuỳ dương
thường sơn
lụi
trâm bầu
bòng bòng
hoa mõm sói
đề pa
mua
hoa mép dê
song
cau bụng
hoa mõm chó
lau
mai
bách
vóng
giâu gia
tàu
cây
tre
trầu không
nụ áo
đề
me
ô rô
lì xì
vòi voi
nứa
kháo
trúc
cổ thụ
thuỷ trúc
choại
tếch
bộp
ngái
mây
giẻ
vòm miệng
bương
đại thụ
duối
ngà voi
liễu
núc nác
cây cổ thụ
dọc
giàng giàng
gáo
giang
mét
đùng đình
so đũa
vầu
cau dừa
móng rồng
trám
sồi
cuống
bấc
quạch
vạn tuế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vạn tuế là
vạn tuế
.