TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cùn đời" - Kho Chữ
Cùn đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(thông tục) suốt đời, cho đến hết đời (thường dùng trong câu rủa, hàm ý coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trần đời
nghề đời
phù sinh
đời
bụi trần
trần tục
cõi đời
đời
thói đời
ba sinh
trăm năm
trần
thế tục
bạn đời
thế cuộc
tục
tục lệ
cõi tục
tứ đại đồng đường
sống tết chết giỗ
phù vân
tính mệnh
sinh mạng
thế tục
tục
cửu tuyền
bụi hồng
lão giả an chi
nợ đời
còn mồ ma
phàm trần
cù lao
sinh mệnh
mạng
tính mạng
số kiếp
tục luỵ
sinh tử
tục
tinh
thói quen
mỹ tục
phong tục
vạn tuế
tru di tam tộc
nghĩa tử là nghĩa tận
chít
Ví dụ
"Cùn đời cũng chỉ là anh cu li"
cùn đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cùn đời là .