TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tru di tam tộc" - Kho Chữ
Tru di tam tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
giết cả ba đời người bị án tử hình (gồm đời cha, đời con và đời cháu) hoặc giết cả ba họ nhà người ấy (gồm họ cha, họ mẹ và họ vợ) (hình phạt nặng nhất thời phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tộc
tam tòng
tam nguyên
tam sinh
ba sinh
sát
tam cương
tông chi
tổ tiên
tuẫn táng
tứ đại đồng đường
hậu duệ
nghĩa tử là nghĩa tận
tang quyến
cùn đời
tông tộc
tru di tam tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tru di tam tộc là .