TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam cương" - Kho Chữ
Tam cương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ba mối quan hệ cơ bản trong hệ thống đạo đức của nho giáo, là vua-tôi, cha-con, chồng-vợ (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cương thường
nhân luân
luân thường
lễ nghĩa
tam tòng
luân lí
duyên nợ
tam bảo
đạo nho
luân lý
trần duyên
giường mối
đạo
tam tài
ba sinh
tiết nghĩa
tru di tam tộc
luân lí
giềng mối
hát bội
tam nguyên
đồng trinh
duyên nợ
tam cương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam cương là .