TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luân thường" - Kho Chữ
Luân thường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những phép tắc đối xử hợp đạo đức trong gia đình, ngoài xã hội, theo tư tưởng của nho giáo (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luân lí
luân lý
lễ nghĩa
luân lí
cương thường
nhân luân
gia đạo
tam cương
gia pháp
đạo
luật tục
tục lệ
lề thói
thường lệ
quy luật
thói thường
mĩ tục
lệ
thói tục
thói thường
phong tục
mỹ tục
lệ
gia phong
phong hoá
thói
thuần phong
tập tục
thói đời
thói quen
nghề đời
lề
tiết hạnh
thi lễ
thủ tiết
tiết nghĩa
tập quán
pháp bảo
Ví dụ
"Giữ đạo luân thường"
"Hành vi trái với luân thường đạo lí"
luân thường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luân thường là .