TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tập quán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong tục
tập tục
thói tục
tục lệ
truyền thống
lề thói
tục
thế tục
thói quen
thói thường
thói
thói thường
luật tục
lề
phong hoá
thuần phong
thường lệ
mỹ tục
nghề đời
mĩ tục
lệ
hủ tục
mỹ tục thuần phong
gia đạo
lễ thức
lệ
thi lễ
gia phong
thói đời
nghi tiết
lễ nghĩa
văn hiến
lễ hội
truyền thống
gia pháp
lễ nghi
cổ truyền
tết
nghi lễ
hiếu hỷ
hương ẩm
văn hoá
chủng tộc
tục
hiếu hỉ
tôn giáo
quê
văn vật
luân thường
Ví dụ
"Phong tục tập quán"
"Tập quán văn hoá của người Việt Nam"
tập quán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập quán là .
Từ đồng nghĩa của "tập quán" - Kho Chữ